Điểm chuẩn Trường ĐH Sư phạm Hà Nội năm 2024 cao chót vót: Nhiều ngành toàn trên 29 điểm

Chủ nhật, 18.08.2024 | 10:43:52
123 lượt xem
Ngày 18.8.2024, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học theo Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024.

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT (Phương thức 1) đối với từng ngành đào tạo, theo thứ tự điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu.

Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) được xác định để số lượng sinh viên tuyển được theo từng ngành học phù hợp với số lượng chỉ tiêu đào tạo đã được phê duyệt, nhưng không thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn).

Đối với một ngành đào tạo, tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng xét tuyển (NVXT), trừ trường hợp: Nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển bằng với điểm chuẩn; nếu tuyển hết thì sẽ quá chỉ tiêu được phê duyệt. Lúc này, Trường sử dụng tiêu chí phụ là mức điều kiện so sánh thứ tự nguyện vọng (TTNV) để xét chọn những thí sinh có TTNV cao hơn.

Dưới đây là điểm chuẩn xét tuyển năm 2024 theo Phương thức 1 áp dụng đối với học sinh phổ thông thuộc khu vực 3.

Thí sinh thuộc diện ưu tiên theo khu vực/đối tượng chính sách được cộng điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

1. Điểm chuẩn đối với các ngành đào tạo giáo viên (thang điểm 30)

TTMã ngànhTên ngành đào tạoTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩnThang điểmMức
điều kiện
 so sánh
17140201KP1Giáo dục Mầm non - SP Tiếng AnhToán, Tiếng Anh, Năng khiếu23,1530TTNV ≤ 1
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
27140201PT1Giáo dục Mầm nonToán, Ngữ văn, Năng khiếu23,4330TTNV ≤ 1
37140202KP1Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng Anh27,2630TTNV ≤ 2
47140202PT1Giáo dục Tiểu họcToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ27,2030TTNV ≤ 4
57140203PT1Giáo dục đặc biệtNgữ văn, Lịch sử, Địa lí28,3730TTNV ≤ 1
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
67140204PT1Giáo dục công dânNgữ văn, Lịch sử, GDCD28,6030TTNV ≤ 5
Ngữ văn, Địa lí, GDCD
77140205PT1Giáo dục chính trịNgữ văn, Lịch sử, GDCD28,8330TTNV ≤ 1
Ngữ văn, Địa lí, GDCD
87140206PT1Giáo dục thể chấtToán, BẬT XA × 2, Chạy 100m25,6630TTNV ≤ 1
97140208PT1Giáo dục Quốc phòng và An ninhNgữ văn, Lịch sử, Địa lí28,2630TTNV ≤ 3
07140209KP1Sư phạm Toán họcToán, Vật lí, Tiếng Anh27,6830TTNV ≤ 1
(dạy Toán bằng tiếng Anh)Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
117140209PT1Sư phạm Toán họcToán, Vật lí, Hoá học27,4830TTNV 
127140210PT1Sư phạm Tin họcToán, Vật lí, Hoá học25,1030TTNV ≤ 1
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
137140211KP1Sư phạm Vật líToán, Vật lí, Hoá học26,8130TTNV ≤ 2
(dạy Vật lí bằng tiếng Anh)Toán, Vật lí, Tiếng Anh
147140211PT1Sư phạm Vật líToán, Vật lí, Hoá học27,7130TTNV ≤ 3
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
157140212KP1Sư phạm Hoá họcToán, Hoá học, Tiếng Anh27,2030TTNV ≤ 2
(dạy Hoá học bằng tiếng Anh)
167140212PT1Sư phạm Hoá họcToán, Vật lí, Hoá học27,6230TTNV ≤ 4
Toán, Hoá học, Sinh học
177140213PT1Sư phạm Sinh họcToán, Hoá học, Sinh học × 226,7430TTNV ≤ 8
Toán, Tiếng Anh, Sinh học × 2
187140217PT1Sư phạm Ngữ vănNgữ văn, Lịch sử, Địa lí29,3030TTNV ≤ 10
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
197140218PT1Sư phạm Lịch sửNgữ văn, Lịch sử, Địa lí29,3030TTNV ≤ 1
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
07140219PT1Sư phạm Địa líToán, Ngữ văn, Địa29,0530TTNV ≤ 2
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
217140221PT1Sư phạm Âm nhạcToán, HÁT × 2, Thẩm âm - Tiết tấu24,0530TTNV ≤ 2
Ngữ văn, HÁT × 2, Thẩm âm - Tiết tấu
227140222PT1Sư phạm Mỹ thuậtToán, HÌNH HỌA × 2, Trang trí22,6930TTNV ≤ 1
Ngữ văn, HÌNH HỌA × 2, Trang trí
237140231PT1Sư phạm Tiếng AnhToán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 227,7530TTNV ≤ 2
247140233CP1Sư phạm Tiếng PhápNgữ văn, Ngoại ngữ × 2, Địa lí26,5930TTNV ≤ 4
257140233DP1Sư phạm Tiếng PhápToán, Ngữ văn, Ngoại ngữ × 226,5930TTNV ≤ 5
267140246PT1Sư phạm Công nghệToán, Vật lí, Hoá học24,5530TTNV ≤ 14
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
277140247PT1Sư phạm Khoa học tự nhiênToán, Vật lí, Hoá học26,4530TTNV ≤ 4
Toán, Hoá học, Sinh học
287140249PT1Sư phạm Lịch sử - Địa líNgữ văn, Lịch sử, Địa lí28,8330TTNV ≤ 

* TTNV là các chữ cái viết tắt: “Thứ tự nguyện vọng”.

2. Điểm chuẩn đối với các ngành đào tạo khác (thang điểm 30)

STTMã ngànhTên ngành đào tạoTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm chuẩnThang điểmMức
điều kiện
 so sánh
297140114PT1Quản lí giáo dụcNgữ văn, Địa lí, GDCD27,9030TTNV ≤ 2
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
307220201PT1Ngôn ngữ AnhToán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 226,9930TTNV ≤ 9
317220204PT1Ngôn ngữ Trung QuốcToán, Ngữ Văn, Tiếng Anh × 226,7430TTNV ≤ 4
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung Quốc × 2
327229001PT1Triết học (Triết học Mác Lê-nin)Ngữ văn, Lịch sử, GDCD27,1030TTNV ≤ 5
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
337229030PT1Văn họcNgữ văn, Lịch sử, Địa lí28,3130TTNV ≤ 2
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
347310201PT1Chính trị họcNgữ văn, Lịch sử, GDCD26,8630TTNV ≤ 26
Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD
357310401PT1Tâm lý học (Tâm lý học trường học)Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí27,5030TTNV ≤ 6
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
367310403PT1Tâm lý học giáo dụcNgữ văn, Lịch sử, Địa lí28,0030TTNV ≤ 7
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
377310630PT1Việt Nam họcNgữ văn, Lịch sử, Địa lí26,9730TTNV ≤ 10
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
387420101PT1Sinh họcToán, Hoá học, Sinh học × 222,0030TTNV ≤ 1
Toán, Ngoại ngữ, Sinh học × 2
397440112PT1Hóa họcToán, Vật lí, Hoá học24,4430TTNV ≤ 3
Toán, Hoá học, Sinh học
407460101PT1Toán họcToán, Vật lí, Hoá học26,0430TTNV ≤ 4
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
417480201PT1Công nghệ thông tinToán, Vật lí, Hoá học24,1030TTNV ≤ 3
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
427760101PT1Công tác xã hộiNgữ văn, Lịch sử, Địa lí26,5030TTNV ≤ 3
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
437760103PT1Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtNgữ văn, Lịch sử, Địa lí25,1730TTNV ≤ 5
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ
447810103PT1Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNgữ văn, Lịch sử, Địa lí27,4730TTNV ≤ 5
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh


Thí sinh đã trúng tuyển chính thức phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GDĐT, trước khi nhập học trực tuyến và trực tiếp tại Trường ĐHSP Hà Nội.

Thời hạn xác nhận nhập học trên Hệ thống của Bộ GDĐT: Trước 17 giờ 00 ngày 27/8/2024.

Theo daibieunhandan.vn

Ý kiến ()

0 / 500 ký tự
Đang tải dữ liệu

Tin liên quan

Sẽ có nhiều thay đổi trong dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục

Sẽ có nhiều thay đổi trong dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang lấy ý kiến góp ý dự thảo “Nghị định quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục”.
2 năm trước
77 lượt xem